Alma Redemptoris Mater

From ChoralWiki
Jump to navigation Jump to search

General Information

One of the four seasonal Marian antiphons, assigned to the period from Advent through Candlemas.

View the Wikipedia article on Alma Redemptoris Mater.

Settings by composers

Other settings possibly not included in the manual list above

Text and translations

Latin.png Latin text

Alma Redemptoris Mater, quae pervia caeli porta manes,
et stella maris, succurre cadenti surgere qui curat populo:
Tu quae genuisti, natura mirante, tuum sanctum Genitorem:
Virgo prius ac posterius, Gabrielis ab ore sumens illud Ave, peccatorum miserere.
 

German.png German translation

(from: Antiphonale zum Stundengebet)

Erhabne Mutter des Erlösers, du allzeit offne Pforte des Himmels
und Stern des Meeres, komm, hilf deinem Volke, das sich müht, vom Falle aufzustehn.
Du hast geboren, der Natur zum Staunen, deinen heiligen Schöpfer.
Unversehrte Jungfrau, die du aus Gabriels Munde nahmst das selige Ave, o erbarme dich der Sünder.
 

Portuguese.png Portuguese translation

Doce Mãe do Redentor, que permaneces do céu uma porta aberta,
e estrela do mar, ajuda teu povo caído que anseia levantar-se;
Tu que destes à luz, para espanto da natureza, a teu Santo Criador;
Sempre Virgem, que recebestes da boca de Gabriel o "Salve!": tem piedade de nós pecadores!

English.png English translation

Loving Mother of the Redeemer, who remains the gate by which we mortals enter heaven,
and star of the sea, help your fallen people who strive to rise:
You who gave birth, amazing nature, to your sacred Creator:
Virgin prior and following, taking from the mouth of Gabriel that Hail! have mercy on our sins.
 

Dutch.png Dutch translation

Verheven moeder van de Verlosser, die altijd zijt de open deur des hemels
en de ster der zee, kom het volk te hulp dat valt en poogt op te staan.
Gij die tot verwondering van de natuur uw heilige Schepper hebt gebaard
en maagd zijt gebleven;
gij die door Gabriël zijt begroet, ontferm u over ons, zondaars.
 

Korean.png Korean translation

사랑하올 구원자의 어머니시여, 언제나 천상의 문을 여시는 분.
그리고 바다의 별이시여, 쓰러진 자 도우소서, 백성을 도우시는 이여 일어나소서.
놀라운 소산, 당신의 거룩한 존속을 잉태하신 분이여.
전에도 후에도 동정이시며, 가브리엘의 입으로부터 하례를 받으신 분, 죄인들을 불쌍히 여기소서. 아멘.
 

Vietnamese.png Vietnamese translation

Lạy Mẫu Nghi cao cả, sinh dưỡng Chúa cứu đời, là Cửa Trời rộng mở, Ngôi Sao Biển rạng ngời.
Xin Mẹ thương cứu trợ kẻ lỡ bước sa chân đang tìm tay nâng đỡ mà cải quá tự tân.
Mẹ sinh Chúa Thiên Ðình, Ðấng tạo thành nên Mẹ, trước sau vẫn khiết trinh, ôi lạ lùng khôn ví!
Gáp-ri-en mừng hát, xin Mẹ nhận lời chào, và dủ tình thương xót đoàn tội lỗi quỳ tâu.

External links